FUD (Sợ hãi, Bất định, Nghi ngờ)
Định nghĩa nhanh
Tin xấu hoặc tin đồn khiến thị trường hoảng sợ.
FUD bao gồm các tiêu đề đáng sợ, tin đồn và bài viết bi quan đẩy mọi người bán tháo. Một số FUD phản ánh rủi ro thật; nhiều cái bị thổi phồng, xào lại hoặc cố tình lan truyền để lay giá.
Kỹ năng là tách tín hiệu khỏi nhiễu: kiểm tra nguồn gốc, ngày tháng, và liệu có gì thực sự thay đổi. Phản ứng với mọi tiêu đề đáng sợ tốn kém như đuổi theo mọi cú bơm giá.
Thuật ngữ liên quan